14:13 ICT Thứ tư, 19/09/2018 Thiết kế websiteDanh bạ doanh nghiệpViệc lm - Mua bnLin hệ

Trang nhất » Tin Tức » Văn bản - Lịch - TKB

Sở GD-ĐT Lâm Đồng

THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT

Thứ năm - 10/05/2018 04:18

 

PHÒNG GD-ĐT ĐỨC TRỌNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM  
TRƯỜNG THCS HiỆP THẠNH Độc lập - Tự  Do - Hạnh phúc  
 
 
 
   
 
   
             
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
             
A. Khối phòng học, phòng bộ môn Số lượng Chia ra  
Kiên cố Bán k.cố Tạm
Tổng số Làm mới Tổng số Làm mới
Số phòng học theo chức năng 19 19        
Chia ra: - Phòng học văn hoá 10 10        
 - Phòng học bộ môn 9 9        
Tr.đó: + Phòng bộ môn Vật lý 1 1        
 + Phòng bộ môn Hoá học 1 1        
 + Phòng bộ môn Sinh vật            
 + Phòng bộ môn Tin học 3 3        
 + Phòng bộ môn Ngoại ngữ 2 2        
 + Phòng công nghệ            
 + Phòng âm nhạc            
 - Phòng khác            
             
Số chỗ ngồi Số lượng Trong đó
Làm mới Cải tạo
Số chỗ ngồi trong phòng học văn hoá 470   470
             
B. Khối phòng phục vụ học tập Số lượng Chia ra  
Kiên cố Bán k.cố Tạm
Tổng số Làm mới Tổng số Làm mới
Số phòng chia theo chức năng 5     5    
Chia ra: - Thư viện 1     1    
 - Phòng thiết bị giáo dục 1     1    
 - Phòng Đoàn Đội 1     1    
 - Phòng truyền thống 1     1    
 - Nhà tập đa năng 1     1    
 - Phòng khác            
             
C. Khối phòng khác Số lượng Chia ra  
Kiên cố Bán k.cố Tạm
Tổng số Làm mới Tổng số Làm mới
Số phòng theo chức năng 5     5    
Chia ra: - Phòng y tế học đường 1     1    
 - Khu vệ sinh dành cho giáo viên 2     2    
 - Khu vệ sinh dành cho HS nam 1     1    
 - Khu vệ sinh dành cho HS nữ 1     1    
             
D. Khối phòng tổ chức ăn nghỉ Số lượng Chia ra  
Kiên cố Bán k.cố Tạm
Tổng số Làm mới Tổng số Làm mới
Số phòng theo chức năng            
Chia ra: - Nhà bếp            
 - Phòng ăn            
 - Phòng nghỉ            
 - Phòng khác            
             
E. Khối phòng hành chính quản trị Số lượng Chia ra  
Kiên cố Bán k.cố Tạm
Tổng số Làm mới Tổng số Làm mới
Số phòng chia theo chức năng 5     4   1
Chia ra:  - Phòng Hiệu trưởng 1     1    
 - Phòng Phó hiệu trưởng 1     1    
 - Phòng giáo viên            
 - Phòng họp 1     1    
 - Văn phòng trường 1     1    
 - Phòng thường trực            
 - Nhà công vụ giáo viên            
 - Phòng kho lưu trữ 1         1
 - Phòng khác            
             
F. Khối công trình công cộng Số lượng Chia ra  
Kiên cố Bán k.cố Tạm
Tổng số Làm mới Tổng số Làm mới
Số phòng theo chức năng 2     2    
Chia ra: - Nhà xe giáo viên 1     1    
 - Nhà xe học sinh 1     1    
 - Phòng khác            
             
Cơ sở vật chất khác Số lượng
Số phòng học nhờ      
Số phòng học 3 ca      
Diện tích đất(m2)            
Tổng diện tích đất     16121
Trong đó: Diện tích đất được cấp     16121
Diện tích đất đi thuê      
Diện tích đất sân chơi, bãi tập     8000
Tổng diện tích một số loại phòng (m2)     1508
Chia ra: - Phòng học văn hoá     480
 - Phòng học bộ môn     480
Tr.đó: + Phòng bộ môn Vật lý     72
 + Phòng bộ môn Hoá học     72
 + Phòng bộ môn Sinh vật      
 + Phòng bộ môn Tin học     144
 + Phòng bộ môn Công nghệ      
 + Phòng bộ môn Âm nhạc      
 + Phòng bộ môn Ngoại ngữ     96
 - Thư viện     48
 - Nhà tập đa năng (Phòng giáo dục thể chất)     500
 - Phòng khác (Phục vụ học tập)      
 - Nhà bếp      
 - Phòng ăn      
 - Phòng nghỉ      
Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT (ĐVT: bộ)     Bộ đầy đủ Bộ chưa đầy đủ
Tổng số     8  
Chia ra: - Khối lớp 6     2  
 - Khối lớp 7     2  
 - Khối lớp 8     2  
 - Khối lớp 9     2  
Thiết bị phục vụ giảng dạy  
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng     69
Chia ra:    - Máy vi tính phục vụ học tập     61
 - Máy vi tính phục vụ quản lý         8
     Trong đó:  Máy vi tính đang được nối Internet     69
Số máy photocopy     1
Số scanner     1
Số máy in     7
Số thiết bị nghe nhìn          
Trong đó: - Ti vi     1
 - Nhạc cụ     1
 - Cát xét     2
 - Đầu Video     2
 - Đầu đĩa      
 - Máy chiếu OverHead      
 - Máy chiếu Projector     17
 - Máy chiếu vật thể     2
 - Thiết bị khác     3
             
Loại nhà vệ sinh   Số lượng (nhà)  
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh
Chung Nam/Nữ
Đạt chuẩn vệ sinh (*) 2   2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh      
Không có      
Nguồn nước 2 1-Nước máy; 2-Giếng khoan/đào; 3-Sông/suối;
4-Nước mưa; 5-Ao/hồ
Nước dùng hợp vệ sinh 1 1-Có; 0-Không        
Nguồn điện lưới   1-Có; 0-Không        
Bếp ăn 1 chiều   1-Có; 0-Không        
Cổng trường 1 1-Có; 0-Không        
Hàng rào 1 1-Xây; 2-Kẽm lưới; 3-Cây xanh        
Thư viện 4 1-Không đạt; 2-Đạt chuẩn; 3-Tiên tiến; 4-Xuất sắc        
Bể bơi   1-Có; 0-Không        
Phần mềm tuyển sinh 1 1-Có; 0-Không        

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 
Dành cho Quảng cáo

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 409

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 5928

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 457490

Liên kết website